Tính năng
Điện tâm đồ 12 kênh.
Cung cấp khả năng theo dõi tim toàn diện với điện tâm đồ 12 đạo trình.
Đạt chứng nhận EU-MDR
Đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của Quy định về Thiết bị Y tế của EU.
Giao diện thân thiện với người dùng
Điều khiển và quy trình làm việc trực quan giúp vận hành nhanh chóng và hiệu quả.
Kết nối nâng cao
Tích hợp liền mạch với các hệ thống EMR và giải pháp quản lý dữ liệu.
Bền bỉ và đáng tin cậy
Được thiết kế để sử dụng lâu dài với hiệu suất mạnh mẽ trong môi trường khắc nghiệt.
Tiết kiệm năng lượng
Được trang bị pin có tuổi thọ cao cho thời gian hoạt động kéo dài.
Chi tiết kĩ thuật
| Sản phẩm và hiện thị |
|
| Kích thước | 286 X 350 X 140 |
| Khối lượng | 4.13 kg ( gồm máy in) |
| Hiển thị | Màn hình chạm, màu TFT |
| Kích thước màn hình | 8’’ |
| Độ phân giải | 1024 X 600 |
| Phím điều khiển | Nguồn, phím tự động, phím nhịp độ, phím Copy, phím ESC (thoát) |
| Màn hình hiển thị | Nhịp tim, ID bệnh nhân, thời gian ghi, thông báo lỗi đầu điện cực, hàng chờ thử lại, kết nối USB, Kết nối mạng, hiển thị pin, ngày/giờ. Phím: Tốc độ, độ nhạy, lọc, dạng in, tiết lộ, thiết lập, di chuyển (tới màn hình chính) |
| Đo ECG | Công thức phân tích ECG của Bionet |
| Diễn giải ECG | Hỗ trợ công thức phân tích ECG của đại học Glasgow |
| Đầu điện cực ECG | 10 điện cực: 12 kênh I, II, III, aVR, aVL, aVF, V1, V2, V3, V4, V5, V6 |
| Sử dụng liên tục đồng thời | Tối đa 10 điện cực |
| Đo tiêu chuẩn | Nhịp tim (30 đến 300 bpm, ±3bpm) PR/RR Int, QRS Dur, QT/QTc Int, trục P-R-T, SV1/RV5/R+S Amp |
| Báo cáo ECG | 3CH+3RHY, 3CH+1RHY, 6CH+1RHY, 12CH, 6CH+ST Map 1CH thời gian dài (1, 3, 5, 10, 20, 30 phút) và báo cáo nhịp đặc biệt (Tin báo, Hướng dẫn, Vector, Sơ đồ ST) |
| Độ nhạy/ Gia tăng | 2.5, 5, 10, 20, Auto(I đến aVF : 10, V1 đến V6 : 5)mm/mV |
| Lọc | AC (50/60Hz, -20dB hoặc tốt hơn) Cử động cơ (25 đến 35Hz, -3dB hoặc tốt hơn) Đường Drift cơ bản của Bionet (0.05, 0.1, 0.2Hz, -3dB hoặc tốt hơn) Lọc dải thấp (tắt / 40, 100, 150Hz) |
| Hiển thị | Lưu và hiển thị thông số ECG lên tới 30 phút |
| Thông tin bệnh nhân | ID bệnh nhân, Tên, Ngày sinh, tuổi, Giới tính, chiều cao, cân nặng, chủng tộc, tiền sử hút thuốc, khoa, giường, … |
| Lưu trữ thông tin | Bộ nhớ trong, lưu tới 500 dữ liệu bệnh nhân |
| Kết nối | Không dây ( lựa chọn) IEEE802.11(ac, a, b, g, n) |
| Máy in (option) | |
| Tốc độ | 5, 12.5, 25, 50, 100 mm/giây Đầu in nhiệt, giấy in dạng gập Z -A4: 210 (8.3’’) x 300(11.8’’)mm -Kí tự: 215(8.5’’) x 280(11’’)mm |
| Độ phân giải | -Trục dọc: 8 chấm/mm -Trục ngang: 16 chấm/mm (0.125) |
| Cỡ giấy | A4: 210 x 150 x 25mm Kí tự: 216 x 140 x 25mm |
| Phế rung kế (option) | |
| Phương thức đo | Phương thức đo chênh lệch áp suất |
| Khoảng đo | Lưu lượng: 0 tới ±14 L/giây Dung tích: 0 tới ±12 L |
| Giá trị | FVC : FVC, FEV1, FEV1/FVC, FEF 0.2-1.2L, FEF 25-75%, FEF 75-85%, PEF, FEF 25%, FEF 50%, FEF 75%, FIVC, FEV6, PEFT, FET 100%, Lỗi Code, dung tích ngoại suy COPD : FEV1, FEV6, FEV1/FEV6, LFI, phân loại COPD SVC : SVC, TV, ERV, IRV, EC MVV : MVV, FB, TV |
| Độ chính xác | Tuân thủ ISO 26782, ISO 23747 |
| Trình bày | Dòng dung tích lặp Biểu đồ dung lượng thời gian Bảng giá trị đo |
| Công thức dự đoán | Morris-Polgar, Knudson-ITS, ECCS-Quanjer, Korea CJK, Pereira, GLI-2012 |
| Tốc độ mẫu | 200 mẫu/giây |
| Dòng trở kháng | < 0.2 mbar s/L ở 12 L/s |
| Môi trường vận hành | |
| Nhiệt độ | Vận hành: 10 tới 40°C Lưu kho: -20 tới 60°C |
| Độ ẩm | Vận hành: 30 tới 85% Lưu kho: 10 tới 95% |
| Cao độ | Vận hành: 700 tới 1060 hPa Lưu kho: 500 tới 1060 hPa |
| Nguồn | |
| Điện áp | 100 tới 240 VAC |
| Dòng điện | 1.5 tới 0.75 A |
| Tần số | 50/60Hz |
| Pin | Pin sạc Lithium ion 10.8V 6,500mAh |
| Độ bền pin | Sử dụng 10 giờ trạng thái bình thường hoặc in 350ECG (12 kênh với tốc độ 25mm/s và 10mm/mV) hoặc trang Spiro Sạc đầy trong 3 giờ (khi thiết bị tắt) |
| An toàn | |
| Xếp loại | Loại 1 |
| Bảo vệ | . Loại CF áp dụng cho các phần: Điện cực ECG . Loại B áp dụng cho các phần: phần nắm đo dung tích phổi |



